Từ: 贻人口实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贻人口实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贻人口实 trong tiếng Trung hiện đại:

[yírénkǒushí] Hán Việt: DI NHÂN KHẨU THỰC
lỡ miệng để người đàm tiếu。给人以利用的借口;让人当做话柄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
贻人口实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贻人口实 Tìm thêm nội dung cho: 贻人口实