Từ: 十目所视、十手所指 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十目所视、十手所指:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 十 • 目 • 所 • 视 • 、 • 十 • 手 • 所 • 指
Nghĩa của 十目所视、十手所指 trong tiếng Trung hiện đại:
[shímùsuǒshì,shíshǒusuǒzhǐ] Hán Việt: THẬP MỤC SỞ THỊ, THẬP THỦ SỞ CHỈ
mười mắt cùng nhìn, mười tay cùng trỏ; mọi người đều để ý đến。表示监督的人很多,不允许做坏事,做了也隐瞒不住(见于《礼记·大学》)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 所
| sớ | 所: | dâng sớ |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sỡ | 所: | sàm sỡ |
| sửa | 所: | sửa đổi |
| thửa | 所: | thửa một thanh gươm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 指
| chỉ | 指: | chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| chỏ | 指: | chỉ chỏ |
| xỉ | 指: | xỉ vả |