Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 十目所视、十手所指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十目所视、十手所指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十目所视、十手所指 trong tiếng Trung hiện đại:

[shímùsuǒshì,shíshǒusuǒzhǐ] Hán Việt: THẬP MỤC SỞ THỊ, THẬP THỦ SỞ CHỈ
mười mắt cùng nhìn, mười tay cùng trỏ; mọi người đều để ý đến。表示监督的人很多,不允许做坏事,做了也隐瞒不住(见于《礼记·大学》)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
十目所视、十手所指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十目所视、十手所指 Tìm thêm nội dung cho: 十目所视、十手所指