Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油香:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油香 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóu·xiang] bánh rán dầu。伊斯兰教徒的一种食物,用温水和面,加盐,制成饼状,再用香油炸熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn
油香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油香 Tìm thêm nội dung cho: 油香