Từ: 须臾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须臾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 须臾 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūyú]
chốc lát。极短的时间;片刻。
须臾不可离。
chốc lát cũng không rời được.
须臾之间,雨过天晴。
trong chốc lát, mưa tạnh rồi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臾

du:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
须臾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须臾 Tìm thêm nội dung cho: 须臾