Từ: 预测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预测:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 预 • 测

Nghĩa của 预测 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùcè] dự đoán; dự tính; ước đoán; đoán trước; báo trước。预先推测或测定。
市场预测
dự đoán thị trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự预:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc测:trắc địa, bất trắc
预测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预测 Tìm thêm nội dung cho: 预测