Cao su chống va đập cửa

Từ: 礼节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 礼节 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐjié] lễ tiết; lễ độ; lễ phép。表示尊敬、祝颂、哀悼之类的各种惯用形式、如鞠躬、握手、献花圈、献哈达、鸣礼炮等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
礼节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼节 Tìm thêm nội dung cho: 礼节