Từ: 违误 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违误:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 违误 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéiwù] làm trái; làm hỏng; trái nhỡ (từ dùng trong công văn, mệnh lệnh)。公文用语,违反命令,耽误公事。
迅速办理,不得违误
nhanh chóng chấp hành không được làm trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 误

ngộ:ngộ nhận, ngộ nghĩnh
违误 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 违误 Tìm thêm nội dung cho: 违误