Từ: 泡沫塑料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡沫塑料:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 泡 • 沫 • 塑 • 料
Nghĩa của 泡沫塑料 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàomòsùliào] chất dẻo xốp (có thể cách âm, cách nhiệt)。有很多小气孔的塑料,用树脂经过机械搅拌发泡或加入起泡剂制成。质轻,能隔热、隔音、防震、耐湿、耐腐蚀。如聚氯乙烯泡沫塑料、聚苯乙烯泡沫塑料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡
| bào | 泡: | phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái |
| bàu | 泡: | bàu sen |
| bầu | 泡: | bầu sen (chỗ trũng có nước) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沫
| mát | 沫: | mát mẻ |
| mướt | 沫: | mướt mồ hôi, xướt mướt |
| mượt | 沫: | óng mượt, mượt mà, tóc mượt |
| mạt | 沫: | bạch mạt (bọt trắng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塑
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |