Cao su chống va đập cửa

Từ: 羊痘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊痘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羊痘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángdòu] bệnh đậu mùa (loại bệnh truyền nhiễm ở dê và cừu)。羊的一种急性传染病,由一种病毒引起,症状是体温升高,鼻腔有浆液状分泌物,身上无毛和毛稀的部分出现水疱,后来变成脓疱,结痂脱落后有疤痕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痘

đậu:bệnh đậu mùa
羊痘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羊痘 Tìm thêm nội dung cho: 羊痘