Từ: 哀怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ai oán
Bi ai oán hận.
◇Bạch Cư Dị 易:
Bách điểu khởi vô mẫu? Nhĩ độc ai oán thâm
母? 深 (Từ ô dạ đề 啼).

Nghĩa của 哀怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[āiyuàn] ai oán; xót thương; than vãn; buồn thảm; buồn bã; hờn tủi。因委屈而悲伤怨恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
哀怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀怨 Tìm thêm nội dung cho: 哀怨