Từ: 穷乏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷乏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穷 • 乏

Nghĩa của 穷乏 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngfá] bần cùng; nghèo khó; cùng kiệt。贫穷,没有积蓄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng穷:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乏

bấp乏:bấp bênh
bập乏: 
bặp乏: 
mạp乏:mập mạp
mấp乏:mấp máy
mập乏:béo mập
mặp乏:chắc mặp
phúp乏:đập phúp phúp
phạp乏:phạp (thiếu): bất phạp kì nhân (không thiếu những người như vậy)
phập乏:phập phồng
phặp乏:chém phặp
phốp乏:phốp pháp
phụp乏:lọt phụp
穷乏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷乏 Tìm thêm nội dung cho: 穷乏