Cao su chống va đập cửa
Từ: 带答不理 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带答不理:
Nghĩa của 带答不理 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàidābùlǐ] hờ hững; thờ ơ; lạnh nhạt。待搭不理。指以冷淡的态度对人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 带
| đái | 带: | bóng đái, bọng đái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 答
| hóp | 答: | bụi hóp (một loại cây thuộc họ tre, thân nhỏ, không có gai) |
| đáp | 答: | đáp lại; đáp ứng |
| đớp | 答: | cá đớp mồi; chó đớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 带答不理 Tìm thêm nội dung cho: 带答不理
