Cao su chống va đập cửa

Chữ 釆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釆, chiết tự chữ BIỆN, THÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釆:

釆 biện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釆

Chiết tự chữ biện, thái bao gồm chữ 丿 米 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

釆 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 米
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • mè, mễ
  • biện [biện]

    U+91C6, tổng 7 nét, bộ Biện 釆
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian4, cai3;
    Việt bính: bin6;

    biện

    Nghĩa Trung Việt của từ 釆

    (Động) Phân biệt, biện biệt.
    § Nay dùng chữ biện
    .
    thái, như "thái thành miếng, thái rau" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釆:

    ,

    Chữ gần giống 釆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釆 Tự hình chữ 釆 Tự hình chữ 釆 Tự hình chữ 釆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釆

    thái:thái thành miếng, thái rau
    釆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釆 Tìm thêm nội dung cho: 釆