Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 雌雄异株 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雌雄异株:
Nghĩa của 雌雄异株 trong tiếng Trung hiện đại:
[cíxióngyìzhū] cây đơn tính (cây đực và cây cái riêng biệt)。雄花和雌花分别生在两个植株上,例如大麻、银杏等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雌
| thư | 雌: | thư (con mái) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄
| hùng | 雄: | anh hùng, hùng dũng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 株
| châu | 株: | ấu châu (thân cây) |
| chò | 株: | cây chò chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 雌雄异株 Tìm thêm nội dung cho: 雌雄异株
