Nghĩa của 穷苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngkǔ] bần cùng khốn khổ; cùng khổ; nghèo khổ。贫穷困苦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 穷苦 Tìm thêm nội dung cho: 穷苦
