Cao su chống va đập cửa
Chữ 蚊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚊, chiết tự chữ MÂN, VĂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚊:
蚊
Pinyin: wen2;
Việt bính: man1 man4
1. [使蚊負山] sử văn phụ sơn;
蚊 văn
Nghĩa Trung Việt của từ 蚊
(Danh) Con muỗi.◎Như: ngược môi văn 瘧媒蚊 muỗi truyền bệnh sốt rét.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hư trướng tụ văn thanh 虛帳聚蚊聲 (Quế Lâm công quán 桂林公館) Màn thưa tiếng muỗi vo ve.
mân, như "mân tướng (con muỗi)" (gdhn)
văn, như "văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi)" (gdhn)
Nghĩa của 蚊 trong tiếng Trung hiện đại:
[wén]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: VĂN
muỗi; con muỗi。蚊子。
消灭蚊蝇。
tiêu diệt ruồi muỗi
Từ ghép:
蚊香 ; 蚊帐 ; 蚊子
Số nét: 10
Hán Việt: VĂN
muỗi; con muỗi。蚊子。
消灭蚊蝇。
tiêu diệt ruồi muỗi
Từ ghép:
蚊香 ; 蚊帐 ; 蚊子
Chữ gần giống với 蚊:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Dị thể chữ 蚊
蟁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚊
| mân | 蚊: | mân tướng (con muỗi) |
| văn | 蚊: | văn (con muỗi), văn hương (hương trừ muỗi) |

Tìm hình ảnh cho: 蚊 Tìm thêm nội dung cho: 蚊
