Từ: 噉名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噉名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đạm danh
Xem
đạm danh
名.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噉

dám:chẳng dám nói, không dám
hám:hôi hám
ngoảm:nhai ngổm ngoảm
đạm:đạm (ăn hoặc cho ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
噉名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 噉名 Tìm thêm nội dung cho: 噉名