Từ: 白头如新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白头如新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白头如新 trong tiếng Trung hiện đại:

[báitóurúxīn] bạch đầu như tân; biết lâu mà như mới quen。白头:白发,指老年,这里形容时间长。虽是旧交而互不了解,如同新结识的一样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
白头如新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白头如新 Tìm thêm nội dung cho: 白头如新