Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thẻ đường có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thẻ đường:
Dịch thẻ đường sang tiếng Trung hiện đại:
路签 《火车站上准许列车通行的凭证, 列车到站后, 如果不发给路签就不能通行。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thẻ
| thẻ | 𠱈: | thỏ thẻ |
| thẻ | 𬌕: | thẻ bài |
| thẻ | 矢: | thỏ thẻ; thẻ bài |
| thẻ | 𥮋: | rút thẻ |
| thẻ | 𥸠: | rút thẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |

Tìm hình ảnh cho: thẻ đường Tìm thêm nội dung cho: thẻ đường
