Cao su chống va đập cửa

Từ: 呼名叫陣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼名叫陣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hô danh khiếu trận
Khi hai bên dàn trận, gọi đích danh đối phương thách đánh. Thường chỉ hành vi trực tiếp khiêu khích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陣

chận:chận đầu, chận xuống
chặn:ngăn chặn, chặn họng
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
trận:trận đánh
trặn:tròn trặn
呼名叫陣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼名叫陣 Tìm thêm nội dung cho: 呼名叫陣