Từ: 各執所見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各執所見:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 各 • 執 • 所 • 見

các chấp sở kiến
Mỗi người giữ quan điểm của mình. Thường chỉ ý kiến không thể thống nhất.
§ Cũng như nói
các trì kỉ kiến
各持己見.
◎Như:
tha môn các chấp sở kiến, ti hào bất khẳng thỏa hiệp
他們各執所見, 絲毫不肯妥協.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các各:các nơi; các bạn
cắc各:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác各:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc各:gỡ gạc
gật各:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện見:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến見:kiến thức
kén見:kén chọn
各執所見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各執所見 Tìm thêm nội dung cho: 各執所見