Cao su chống va đập cửa

Từ: 难能可贵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难能可贵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难能可贵 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánnéngkěguì] Hán Việt: NAN NĂNG KHẢ QUÝ
đáng quý; quý hoá (chỉ việc khó mà làm được)。难做的事居然能做到,值得宝贵。
过去草都不长的盐碱地, 今天能收这么多粮食, 的确难能可贵。
đất phèn trước đây cỏ cũng không mọc được, mà hôm nay thu hoạch được nhiều lương thực như thế này thì thật là điều đáng quý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贵

quý: 
难能可贵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难能可贵 Tìm thêm nội dung cho: 难能可贵