Từ: xuân thu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xuân thu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuân • thu

Nghĩa xuân thu trong tiếng Việt:

["- dt (H. thu: mùa thu) 1. Cả năm: Xuân thu để giận quanh ở dạ, hợp li đành buồn bã khi vui (Chp) 2. Tuổi (cũ): Năm năm lần lữa vui cười, mải trăng hoa chẳng đoái hoài xuân thu (TBH) 3. Tên một thời kì lịch sử của Trung-quốc: Đời Xuân thu, văn nghệ phát triển 4. Tên một bộ sách của Khổng-tử: Xuân thu là sách sử kí về nước Lỗ."]["- (xã) h. Sóc Sơn, tp. Hà Nội"]

Dịch xuân thu sang tiếng Trung hiện đại:

春秋 《中国古代编年体的史书, 相传鲁国的《春秋》经过孔子修订。后来常用为历史著作的名称。》
春秋 《中国历史上的一个时代(公元前722 - 公元前481), 因鲁国编年史《春秋》包括这一段时期而得名。现在一般把公元前770年到公元前476年, 划为春秋时代。》
春秋 《春季和秋季, 常用来表示整个一年, 也指人的年岁。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuân

xuân春:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu
xuân椿:xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thu

thu収:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu揪:thu hút
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thu楸:thu (cây tang tử)
thu秌:mùa thu; thu hoạch
thu秋:mùa thu
thu萩: 
thu鞧:thu (cái đu)
thu鞦:thu (cái đu)
thu𩷊:cá thu
thu鰍:cá thu

Gới ý 17 câu đối có chữ xuân:

九十春光堂前活佛,三千甲子上靈春

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

甲子重新新甲子,春秋几度度春秋

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

春風十載交情舊,夜雨三秋別恨多

Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

三千歲月春常在,七十丰神古所稀

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

相親相愛青春永,同德同心幸福長

Tương thân tương ái thanh xuân vĩnh,Đồng đức đồng tâm hạnh phúc trường

Tương thân, tương ái, thanh xuân mãi,Đồng đức, đồng tâm, hạnh phúc dài

蕭吹夜色三更韻,粧點春容二月花

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

桃熟瑤池三千歲月,籌添海屋一百春秋

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

xuân thu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xuân thu Tìm thêm nội dung cho: xuân thu