Chữ 埃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埃, chiết tự chữ AI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埃:

埃 ai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埃

Chiết tự chữ ai bao gồm chữ 土 矣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埃 cấu thành từ 2 chữ: 土, 矣
  • thổ, đỗ, độ
  • hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • ai [ai]

    U+57C3, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai1;
    Việt bính: aai1 oi1
    1. [埃及] ai cập 2. [埃塵] ai trần 3. [塵埃] trần ai;

    ai

    Nghĩa Trung Việt của từ 埃

    (Danh) Bụi.
    ◎Như: ai trần
    bụi bặm.
    § Cũng nói trần ai .
    ◇Nguyễn Du : Vạn lí quan đạo đa phong ai (Lưu Linh mộ ) Đường quan muôn dặm nhiều gió bụi.

    (Danh)
    Lượng từ: "angstrom" (đơn vị Vật lí học).
    ai, như "ai đấỷ" (vhn)

    Nghĩa của 埃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [āi]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: AI
    1. cát bụi。尘土。见〖尘埃〗。
    2. ăng-xtrom; angstrom (đơn vị đo bước sóng ánh sáng)。长度单位,一万万分之一厘米,主要用于计算光波及其地很短的电磁波的波长。这名称是为纪念瑞典物理学家埃斯特朗而定的。
    Từ ghép:
    埃及 ; 埃塞俄比亚

    Chữ gần giống với 埃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Chữ gần giống 埃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埃 Tự hình chữ 埃 Tự hình chữ 埃 Tự hình chữ 埃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃

    ai:ai đấỷ
    埃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埃 Tìm thêm nội dung cho: 埃