Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 埃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埃, chiết tự chữ AI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埃:
埃
Pinyin: ai1;
Việt bính: aai1 oi1
1. [埃及] ai cập 2. [埃塵] ai trần 3. [塵埃] trần ai;
埃 ai
Nghĩa Trung Việt của từ 埃
(Danh) Bụi.◎Như: ai trần 埃塵 bụi bặm.
§ Cũng nói trần ai 塵埃.
◇Nguyễn Du 阮攸: Vạn lí quan đạo đa phong ai 萬里官道多風埃 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) Đường quan muôn dặm nhiều gió bụi.
(Danh) Lượng từ: "angstrom" (đơn vị Vật lí học).
ai, như "ai đấỷ" (vhn)
Nghĩa của 埃 trong tiếng Trung hiện đại:
[āi]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: AI
1. cát bụi。尘土。见〖尘埃〗。
2. ăng-xtrom; angstrom (đơn vị đo bước sóng ánh sáng)。长度单位,一万万分之一厘米,主要用于计算光波及其地很短的电磁波的波长。这名称是为纪念瑞典物理学家埃斯特朗而定的。
Từ ghép:
埃及 ; 埃塞俄比亚
Số nét: 10
Hán Việt: AI
1. cát bụi。尘土。见〖尘埃〗。
2. ăng-xtrom; angstrom (đơn vị đo bước sóng ánh sáng)。长度单位,一万万分之一厘米,主要用于计算光波及其地很短的电磁波的波长。这名称是为纪念瑞典物理学家埃斯特朗而定的。
Từ ghép:
埃及 ; 埃塞俄比亚
Chữ gần giống với 埃:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃
| ai | 埃: | ai đấỷ |

Tìm hình ảnh cho: 埃 Tìm thêm nội dung cho: 埃
