Từ: 突起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 突起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 突起 trong tiếng Trung hiện đại:

[tūqǐ] 1. nổi lên; xuất hiện bất ngờ。突然发生;突然兴起。
狂风突起
cuồng phong nổi lên bất ngờ.
异军突起
quân lạ bỗng xuất hiện
2. cao ngất; cao vút。高耸。
峰峦突起
núi non cao ngất
3. nhô ra; lồi ra (bướu)。生物体上长的像瘤子的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 突

chặt:chặt cây, chặt chém, băm chặt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
dột:dại dột; ủ dột
dụt: 
lọt:lọt thỏm
mất:mất mát
sột:sột soạt
tọt:chạy tọt vào
đuột:thẳng đuột
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột
đợt:đợt sóng
đụt:đụt nhất lớp (thua kém), đụt mưa (trú mưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
突起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 突起 Tìm thêm nội dung cho: 突起