Chữ 繣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繣, chiết tự chữ HOẠCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 繣:

繣 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繣

繣

Chiết tự chữ 繣

Chiết tự chữ hoạch bao gồm chữ 絲 畫 hoặc 糹 畫 hoặc 糸 畫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繣 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 畫
  • 絲 ti, ty, tơ, tưa
  • 畫 dạch, hoạ, hoạch, họa, vạch, vệch, vệt
  • 2. 繣 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 畫
  • 糹 miên, mịch
  • 畫 dạch, hoạ, hoạch, họa, vạch, vệch, vệt
  • 3. 繣 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 畫
  • 糸 mịch
  • 畫 dạch, hoạ, hoạch, họa, vạch, vệch, vệt
  • hoạch [hoạch]

    U+7E63, tổng 18 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hua4;
    Việt bính: waak6;

    繣 hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 繣

    (Danh) Dây buộc đồ vật.(Trạng thanh) Tiếng vỡ lở.
    ◇Phan Nhạc 潘
    岳: Hoạch ngõa giải nhi băng phán 繣瓦解而冰泮 (Tây chinh phú 西征賦) Loảng xoảng ngói vỡ băng tan.

    (Tính)
    Ngang trái.
    ◎Như: vĩ hoạch 緯繣 quai lệ, ngang trái.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Phân tổng tổng kì li hợp hề, hốt vĩ hoạch kì nan thiên 紛總總其離合兮, 忽緯繣其難遷 (Li Tao 離騷) Li li hợp hợp lòng rối bời hề, bỗng dọc ngang tâm tư khó định.

    Chữ gần giống với 繣:

    䌖, 䌗, 䌘, 䌙, 䌚, 䌛, 繐, 繒, 繓, 織, 繕, 繖, 繘, 繙, 繚, 繞, 繠, 繢, 繣, 𦄼, 𦄾, 𦄿, 𦅭, 𦅮, 𦅯, 𦅰, 𦅱, 𦅲, 𦅴,

    Dị thể chữ 繣

    𰬠,

    Chữ gần giống 繣

    緱, 緬, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷, 緶, 緵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繣 Tự hình chữ 繣 Tự hình chữ 繣 Tự hình chữ 繣

    繣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繣 Tìm thêm nội dung cho: 繣