Từ: 文明戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文明戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文明戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénmíngxì] kịch văn minh; kịch hiện đại (tên gọi kịch nói thời kỳ mới được du nhập vào Trung Quốc)。中国早期的话剧,二十世纪初开始流行于上海一带。没有正式的剧本,演出时可以加进一些即兴的成分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
文明戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文明戏 Tìm thêm nội dung cho: 文明戏