Từ: thắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ thắc:

忑 thắc忒 thắc贷 thải, thắc貸 thải, thắc慝 thắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: thắc

thắc [thắc]

U+5FD1, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: te4;
Việt bính: tik1;

thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 忑

(Tính) Thảm thắc : xem thảm .
thắc, như "thắc thỏm" (vhn)

Nghĩa của 忑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: THỨC
thấp thỏm; bồn chồn。忐忑。

Chữ gần giống với 忑:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 忑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忑 Tự hình chữ 忑 Tự hình chữ 忑 Tự hình chữ 忑

thắc [thắc]

U+5FD2, tổng 7 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: te4;
Việt bính: tik1;

thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 忒

(Động) Biến đổi.
◇Tô Mạn Thù
: Thiếp tâm chung thủy chi minh, cố bất thắc dã , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Lòng em chung thủy thế nào, vẫn không dời đổi.

(Động)
Sai lầm.
◇Dịch Kinh : Cố nhật nguyệt bất quá, nhi tứ thì bất thắc , (Dự quái ) Cho nên mặt trời mặt trăng không lầm lẫn mà bốn mùa không sai trật.

(Phó)
Rất, lắm.
§ Tục dùng như thái , thường dùng trong các từ khúc.
◇Thủy hử truyện : Cao thái úy nhĩ thắc độc hại, nhẫm địa khắc bạc , (Đệ thập nhị hồi) Cao thái úy, mi thật là độc ác, áp bức nghiệt ngã ta đền nông nỗi này.

(Tính)
Hung ác.
◇Trần Lâm: Tứ hành hung thắc (Vi Viên Thiệu hịch Dự Châu ) Tha hồ hung ác.

(Tính)
Thắc thắc thấp thỏm, nơm nớp.
◇Phù sanh lục kí : Tư tâm thắc thắc, như khủng bàng nhân kiến chi giả , (Khuê phòng kí lạc ) Trong lòng thấp thỏm, như sợ người khác trông thấy vậy.
thắc, như "thắc (sai lầm)" (vhn)

Nghĩa của 忒 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuī]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 7
Hán Việt: THẮC
quá; lắm。太。
这屋子忒小,挤不下。
nhà này nhỏ quá, không chen được.
Ghi chú: 另见tè
[tè]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: THẮC
sai; sai trái。差错。
差忒
sai trái
Ghi chú: 另见tēi; tuī
[tēi]
Bộ: 心(Tâm)
Hán Việt: THẮC
quá。"忒"tuī的又音。
Ghi chú: 另见tè
Từ ghép:
忒儿

Chữ gần giống với 忒:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 忒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 忒 Tự hình chữ 忒 Tự hình chữ 忒 Tự hình chữ 忒

thải, thắc [thải, thắc]

U+8D37, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貸;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3;

thải, thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 贷

Giản thể của chữ .
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)

Nghĩa của 贷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貸)
[dài]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẢI
1. cho vay; khoản tiền cho vay。贷款。
信贷
hoạt động tín dụng của ngân hàng; tiền vay ngân hàng.
农贷
khoản cho nông dân vay; khoản vay nông nghiệp.
2. vay; cho vay。借入或借出。
向银行贷款。
vay tiền ngân hàng.
银行贷给工厂一笔款。
ngân hàng cho xí nghiêp vay một khoản tiền.
3. chối từ; chối phắt; đổ (trách nhiệm)。推卸(责任)。
责无旁贷
trách nhiệm không đổ cho ai được
4. tha。饶恕。
严惩不贷
nghiêm trị không tha
Từ ghép:
贷方 ; 贷款

Chữ gần giống với 贷:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贷

,

Chữ gần giống 贷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷 Tự hình chữ 贷

thải, thắc [thải, thắc]

U+8CB8, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dai4, te4;
Việt bính: taai3 tik1
1. [告貸] cáo thải 2. [乞貸] khất thải 3. [借貸] tá thải;

thải, thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 貸

(Động) Vay.
◎Như: thải khoản
vay tiền.

(Động)
Cho vay.
◇Hậu Hán Thư : Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân , (Hòa Đế kỉ ) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.

(Động)
Đùn, thoái thác.
◎Như: trách vô bàng thải trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.

(Động)
Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho.
◎Như: nghiêm cứu bất thải xét ngặt không tha.Một âm là thắc.

(Động)
Sai lầm.
§ Cũng như thắc .

thãi, như "thừa thãi" (vhn)
thải, như "thải (cho vay, hỏi vay)" (gdhn)
thảy, như "hết thảy" (gdhn)
thẩy, như "thẩy (bẻ hái, đẩy nhẹ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 貸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貸

,

Chữ gần giống 貸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸 Tự hình chữ 貸

thắc [thắc]

U+615D, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: te4, ni4;
Việt bính: nik1 tik1;

thắc

Nghĩa Trung Việt của từ 慝

(Danh) Gian ác, tà ác.
◇Thi Kinh
: Thức át khấu ngược, Vô tỉ tác thắc , (Đại Nhã , Dân lao ) Ngăn chặn cướp bóc, bạo ngược, Chớ khiến làm điều ác độc.

(Danh)
Kẻ xấu xa, hoại nhân.
◇Tư trị thông giám : Thật chúng thắc kinh tâm chi nhật (Đức Tông Trinh Nguyên nguyên niên ) Thật là ngày cho bọn xấu ác phải kinh hồn.

(Danh)
Tai hại.

(Động)
Cải biến.
§ Thông thắc .

nấc, như "nấc nở" (gdhn)
nức, như "nao nức, nức nở" (gdhn)
thắc, như "thắc (gian tà)" (gdhn)

Nghĩa của 慝 trong tiếng Trung hiện đại:

[tè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: THẮC
gian ác; tội ác。邪恶;罪恶;恶念。
隐慝(人家不知道的罪恶)。
tội ác mà mọi người không biết.

Chữ gần giống với 慝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Chữ gần giống 慝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慝 Tự hình chữ 慝 Tự hình chữ 慝 Tự hình chữ 慝

Nghĩa chữ nôm của chữ: thắc

thắc:thắc thỏm
thắc:thắc (sai lầm)
thắc:thắc (gian tà)
thắc:chất terbium (Tb)
thắc:chất terbium (Tb)
thắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thắc Tìm thêm nội dung cho: thắc