Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: càng long có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ càng long:
Nghĩa càng long trong tiếng Việt:
["- (huyện) Huyện phía bắc tỉnh Trà Vinh. Diện tích 289,7km2. Số dân 159.400 (1997), gồm các dân tộc: Kinh (95%), Khơme. Địa hình đồng bằng chằng chịt kênh rạch. Đất nông nghiệp chiếm 80% diện tích. Tỉnh lộ 7 chạy qua. Trước đây huyện thuộc tỉnh Trà Vinh, thuộc tỉnh Cửu Long (1979-91), từ 12-1991 trở lại tỉnh Trà Vinh, gồm 1 thị trấn Càng Long huyện lị, 10 xã","- (thị trấn) h. Càng Long, t. Trà Vinh"]Nghĩa chữ nôm của chữ: càng
| càng | 乾: | |
| càng | 𪨈: | |
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| càng | 强: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| càng | 𫋙: | kiến càng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: long
| long | 咙: | long đong |
| long | 嚨: | long đong |
| long | 𢲣: | long đong |
| long | 攏: | long đong |
| long | 滝: | long lanh |
| long | 珑: | long lanh |
| long | 𱯚: | long lanh |
| long | 瓏: | long lanh |
| long | 竜: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 隆: | long đong |
| long | 龍: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: càng long Tìm thêm nội dung cho: càng long
