Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打挺儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎtǐngr] giẩy nẩy; giãy nãy; nẩy; ưỡn người。头颈用力向后仰,胸部和腹部挺起。
这孩子不肯吃药,在妈妈的怀里直打挺儿。
thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ
这孩子不肯吃药,在妈妈的怀里直打挺儿。
thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺
| đĩnh | 挺: | đĩnh đạc |
| đễnh | 挺: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 打挺儿 Tìm thêm nội dung cho: 打挺儿
