Cao su chống va đập cửa

Từ: 打挺儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打挺儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打挺儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎtǐngr] giẩy nẩy; giãy nãy; nẩy; ưỡn người。头颈用力向后仰,胸部和腹部挺起。
这孩子不肯吃药,在妈妈的怀里直打挺儿。
thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
打挺儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打挺儿 Tìm thêm nội dung cho: 打挺儿