Chữ 帙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帙, chiết tự chữ CHẬT, TRẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帙:

帙 trật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 帙

Chiết tự chữ chật, trật bao gồm chữ 巾 失 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帙 cấu thành từ 2 chữ: 巾, 失
  • cân, khân, khăn
  • thất, thắt
  • trật [trật]

    U+5E19, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: dit6;

    trật

    Nghĩa Trung Việt của từ 帙

    (Danh) Túi, phong, hộp... đựng sách vở, tranh vẽ.

    (Danh)
    Bộ sách vở.

    (Danh)
    Lượng từ: bộ, phong, pho (sách, tranh vẽ).
    ◎Như: thư nhất trật
    một pho sách.

    chật, như "chật chội; chật vật" (vhn)
    trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)

    Nghĩa của 帙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (祑)
    [zhì]
    Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 8
    Hán Việt: DẬT

    1. cặp sách; hộp vải bọc sách。书画外面包着的布套。

    2. hộp 。量词,用于装套的线装书。

    Chữ gần giống với 帙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

    Dị thể chữ 帙

    ,

    Chữ gần giống 帙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帙 Tự hình chữ 帙 Tự hình chữ 帙 Tự hình chữ 帙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帙

    chật:chật chội; chật vật
    trật:trật (bọc sách vở)
    帙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帙 Tìm thêm nội dung cho: 帙