Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 帙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帙, chiết tự chữ CHẬT, TRẬT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帙:
帙
Pinyin: zhi4;
Việt bính: dit6;
帙 trật
Nghĩa Trung Việt của từ 帙
(Danh) Túi, phong, hộp... đựng sách vở, tranh vẽ.(Danh) Bộ sách vở.
(Danh) Lượng từ: bộ, phong, pho (sách, tranh vẽ).
◎Như: thư nhất trật 書一帙 một pho sách.
chật, như "chật chội; chật vật" (vhn)
trật, như "trật (bọc sách vở)" (gdhn)
Nghĩa của 帙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (祑)
[zhì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: DẬT
书
1. cặp sách; hộp vải bọc sách。书画外面包着的布套。
量
2. hộp 。量词,用于装套的线装书。
[zhì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: DẬT
书
1. cặp sách; hộp vải bọc sách。书画外面包着的布套。
量
2. hộp 。量词,用于装套的线装书。
Dị thể chữ 帙
袠,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帙
| chật | 帙: | chật chội; chật vật |
| trật | 帙: | trật (bọc sách vở) |

Tìm hình ảnh cho: 帙 Tìm thêm nội dung cho: 帙
