Từ: tiểu phẩm truyền hình có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu phẩm truyền hình:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiểuphẩmtruyềnhình

Dịch tiểu phẩm truyền hình sang tiếng Trung hiện đại:

电视小品diànshì xiǎopǐn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tiểu:tiểu (nhỏ), bộ tiểu
tiểu:tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)
tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: truyền

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyền:truyền đi, truyền lệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình:cực hình, hành hình
hình:điển hình, loại hình, mô hình
hình:địa hình, hình dáng, hình thể

Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

tiểu phẩm truyền hình tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiểu phẩm truyền hình Tìm thêm nội dung cho: tiểu phẩm truyền hình