Cao su chống va đập cửa

Từ: 白晝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白晝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch trú
Ban ngày.

Nghĩa của 白昼 trong tiếng Trung hiện đại:

[báizhòu] ban ngày。白天。
灯火通明,照得如同白昼一般。
đèn đuốc mở sáng choang trông giống như ban ngày vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晝

chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
trú:trú (ban ngày)
白晝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白晝 Tìm thêm nội dung cho: 白晝