Cao su chống va đập cửa
bạch trú
Ban ngày.
Nghĩa của 白昼 trong tiếng Trung hiện đại:
[báizhòu] ban ngày。白天。
灯火通明,照得如同白昼一般。
đèn đuốc mở sáng choang trông giống như ban ngày vậy.
灯火通明,照得如同白昼一般。
đèn đuốc mở sáng choang trông giống như ban ngày vậy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晝
| chú | 晝: | chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm) |
| trú | 晝: | trú (ban ngày) |

Tìm hình ảnh cho: 白晝 Tìm thêm nội dung cho: 白晝
