Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 紫金山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 紫金山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 紫金山 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐjīnshān] Tử Kim Sơn (phía tây tỉnh Giang Tô, Trung Quốc, thời Hán gọi là Chung Sơn)。中国江苏省西部,南京市东郊的山岭,汉代称钟山。南坡有中山陵,西侧有明孝陵,东侧有灵谷寺等名胜,西边的天堡山有中国最大的天文台紫 金山天文台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 紫

tía:tía (cha, bố); đỏ tía
tử:tử ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
紫金山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 紫金山 Tìm thêm nội dung cho: 紫金山