Cao su chống va đập cửa

Từ: 尺山寸水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尺山寸水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尺山寸水 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǐshāncùnshuǐ] tấc đất; một tấc núi một thước sông; một mẩu núi sông。指一小片山水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寸

dón:dón bước; dón tay làm phúc
són:són đái
thuỗn:thuỗn mặt
thốn:thốn (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)
xốn:xốn xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
尺山寸水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尺山寸水 Tìm thêm nội dung cho: 尺山寸水