Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 金刚石 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngāngshí] kim cương; đá kim cương。碳的同素异形体,是在高压高温下的岩浆里形成的八面体结晶,也可以用人工制造。纯净的无色透明,有光泽,有极强的折光力。硬度为10,是已知的最硬物质。经过琢磨的叫钻石,做首饰 用。工业上用作高级的切削和研磨材料。也叫金刚钻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |

Tìm hình ảnh cho: 金刚石 Tìm thêm nội dung cho: 金刚石
