Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立克次氏体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立克次氏体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立克次氏体 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìkècìshìtǐ] Rích-két (một loài vi sinh vật)。介于细菌和病毒之间的微生物,比细菌小,在普通显微镜下看得见。种类很多,多以 虱、蚤、壁虱等节肢动物为传播媒介。只有少数能引起人类疾病,如斑疹伤寒、恙虫病等。由美国 病理学家立克次(Haward Taylor Rickitts) 发现而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏

thị:vô danh thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
立克次氏体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立克次氏体 Tìm thêm nội dung cho: 立克次氏体