Từ: 立克次氏体 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立克次氏体:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 立 • 克 • 次 • 氏 • 体
Nghĩa của 立克次氏体 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìkècìshìtǐ] Rích-két (một loài vi sinh vật)。介于细菌和病毒之间的微生物,比细菌小,在普通显微镜下看得见。种类很多,多以 虱、蚤、壁虱等节肢动物为传播媒介。只有少数能引起人类疾病,如斑疹伤寒、恙虫病等。由美国 病理学家立克次(Haward Taylor Rickitts) 发现而得名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |