Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 立时三刻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立时三刻:
Nghĩa của 立时三刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìshísānkè] 方
lập tức; tức khắc。立刻; 马上。
他一收到电话,立时三刻就动身回家。
anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.
lập tức; tức khắc。立刻; 马上。
他一收到电话,立时三刻就动身回家。
anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |

Tìm hình ảnh cho: 立时三刻 Tìm thêm nội dung cho: 立时三刻
