Từ: 立时三刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立时三刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立时三刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshísānkè]
lập tức; tức khắc。立刻; 马上。
他一收到电话,立时三刻就动身回家。
anh ấy vừa nhận được điện thoại, lập tức quay trở về nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
立时三刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立时三刻 Tìm thêm nội dung cho: 立时三刻