Từ: 站票 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 站票:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 站票 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànpiào] vé đứng。(剧院、火车站等)出售的没有座位只能站着的票。
打站票
mua vé đứng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 站

trạm:trạm xá
trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 票

phiếu:tem phiếu; đầu phiếu
站票 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 站票 Tìm thêm nội dung cho: 站票