Cao su chống va đập cửa

Từ: 章奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 章奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chương tấu
Văn thư bề tôi trình lên vua.
◇Vương Sung 充:
Chương tấu bách thượng, bút hữu dư lực
上, 力 (Luận hành 衡, Hiệu lực 力).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
章奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 章奏 Tìm thêm nội dung cho: 章奏