Cao su chống va đập cửa
chương tấu
Văn thư bề tôi trình lên vua.
◇Vương Sung 王充:
Chương tấu bách thượng, bút hữu dư lực
章奏百上, 筆有餘力 (Luận hành 論衡, Hiệu lực 效力).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏
| táu | 奏: | láu táu |
| tâu | 奏: | tâu lên |
| tấu | 奏: | tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu |

Tìm hình ảnh cho: 章奏 Tìm thêm nội dung cho: 章奏
