Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 禁不起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁不起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁不起 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn·buqǐ] không chịu nổi; không chịu đựng được。承受不住(多用于人)。
禁不起考验。
không chịu nổi thử thách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
禁不起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁不起 Tìm thêm nội dung cho: 禁不起