Từ: 禁不起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁不起:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 禁 • 不 • 起

Nghĩa của 禁不起 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīn·buqǐ] không chịu nổi; không chịu đựng được。承受不住(多用于人)。
禁不起考验。
không chịu nổi thử thách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm禁:bấm bụng
cấm禁:cấm đoán; cấm binh
quắm禁:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ起:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi起:khởi động; khởi sự
禁不起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁不起 Tìm thêm nội dung cho: 禁不起