Từ: 未知数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 未知数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 未知数 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèizhīshù] 1. số chưa biết; ẩn số。 代数式或方程中,数值需要经过运算才能确定的数,如3x + 6 = 27中,x 是未知数。
2. sự việc chưa biết。比喻还不知道的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 未

mùi:giờ mùi
vị:vị thành niên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
未知数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 未知数 Tìm thêm nội dung cho: 未知数