Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 返老还童 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 返老还童:
Nghĩa của 返老还童 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǎnlǎohuántóng] cải lão hoàn đồng; người già trẻ lại; hồi xuân。由衰老恢复青春。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 返
| phản | 返: | phản hồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 还
| hoàn | 还: | hoàn hồn; hoàn lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |

Tìm hình ảnh cho: 返老还童 Tìm thêm nội dung cho: 返老还童
