Từ: 竟至 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竟至:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竟至 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngzhì] không ngờ; đến nỗi。竟然至于;竟然达到。
竟至如此之多。
không ngờ lại nhiều đến thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竟

cánh:cứu cánh
cạnh:cạnh tranh; cạnh khoé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết
竟至 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竟至 Tìm thêm nội dung cho: 竟至