Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dụng cụ kẹp quả hạch có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dụng cụ kẹp quả hạch:
Dịch dụng cụ kẹp quả hạch sang tiếng Trung hiện đại:
坚果轧碎器jiānguǒ zhá suì qìNghĩa chữ nôm của chữ: dụng
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| cụ | 具: | công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ |
| cụ | 惧: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 懼: | cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ) |
| cụ | 颶: | cụ phong (bão gió lớn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp
| kẹp | 夾: | |
| kẹp | 扱: | kìm kẹp; lép kẹp |
| kẹp | 鋏: | kìm kẹp; lép kẹp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quả
| quả | 划: | xem Hoa |
| quả | 寡: | quả phụ |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 棵: | quả đựng đồ lễ |
| quả | 菓: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
| quả | 蜾: | quả loả (con tò vò) |
| quả | 錁: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |
| quả | 𩸄: | cá quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạch
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hạch | 覈: | vô hạch bồ đào (nho không hạt) |

Tìm hình ảnh cho: dụng cụ kẹp quả hạch Tìm thêm nội dung cho: dụng cụ kẹp quả hạch
