Chữ 虺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虺, chiết tự chữ HUỶ, HÔI, HỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虺:

虺 hủy, hôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虺

Chiết tự chữ huỷ, hôi, hủy bao gồm chữ 兀 虫 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虺 cấu thành từ 2 chữ: 兀, 虫
  • ngát, ngút, ngột
  • chùng, hủy, trùng
  • hủy, hôi [hủy, hôi]

    U+867A, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui3, hui1;
    Việt bính: fui1 wai2;

    hủy, hôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 虺

    (Danh) Một loại rắn độc.Một âm là hôi.

    (Tính)
    Hôi đồi
    (1) Đau ốm, mắc bệnh.
    ◇Thi Kinh : Trắc bỉ thôi ngôi, Ngã mã hôi đồi , (Chu nam , Quyển nhĩ ) Trèo lên núi đất lẫn đá kia, Ngựa ta mắc bệnh. (2) Không có chí khí, chán nản, mỏi mệt.
    huỷ, như "huỷ (thứ rắn độc)" (gdhn)

    Nghĩa của 虺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 9
    Hán Việt: HUỶ
    mệt mỏi; kiệt sức (thường dùng với loài ngựa)。虺尵。疲劳生病(多用于马)。
    Ghi chú: 另见huǐ
    [huǐ]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: HUỶ
    rắn độc。古书上说的一种毒蛇。
    Ghi chú: 另见huī
    Từ ghép:
    虺虺

    Chữ gần giống với 虺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 虺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺 Tự hình chữ 虺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虺

    hủy:huỷ (thứ rắn độc)
    虺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虺 Tìm thêm nội dung cho: 虺