Từ: 成文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成文 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngwén] 1. lề thói cũ; văn chương có sẵn。现成的文章,比喻老一套。
抄袭成文。
làm theo lề thói cũ.
2. thành văn; thành văn bản; trên giấy tờ; viết ra; được thảo ra。用文字固定下来的;成为书面的。
成文法。
luật thành văn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
成文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成文 Tìm thêm nội dung cho: 成文