Chữ 硅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硅, chiết tự chữ KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硅

Chiết tự chữ khuê bao gồm chữ 石 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硅 cấu thành từ 2 chữ: 石, 圭
  • thạch, đán, đạn
  • khoai, khuê, que, quê
  • []

    U+7845, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui1, huo4;
    Việt bính: gwai1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 硅


    khuê, như "khuê (chất silicon)" (gdhn)

    Nghĩa của 硅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guī]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 11
    Hán Việt: KHUÊ
    si-lic (nguyên tố hoá học)。非金属元素,符号Si (silicium)。黑灰色晶体或粉末,自然界分布极广,普通的沙子就是不纯的二氧化硅。有单向导电性。用来制合金等,也是重要的半导体材料。旧称矽。
    Từ ghép:
    硅肺 ; 硅钢 ; 硅化

    Chữ gần giống với 硅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Chữ gần giống 硅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硅 Tự hình chữ 硅 Tự hình chữ 硅 Tự hình chữ 硅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硅

    khuê:khuê (chất silicon)
    硅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硅 Tìm thêm nội dung cho: 硅