Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硅, chiết tự chữ KHUÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硅:
硅
Pinyin: gui1, huo4;
Việt bính: gwai1;
硅
Nghĩa Trung Việt của từ 硅
khuê, như "khuê (chất silicon)" (gdhn)
Nghĩa của 硅 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
si-lic (nguyên tố hoá học)。非金属元素,符号Si (silicium)。黑灰色晶体或粉末,自然界分布极广,普通的沙子就是不纯的二氧化硅。有单向导电性。用来制合金等,也是重要的半导体材料。旧称矽。
Từ ghép:
硅肺 ; 硅钢 ; 硅化
Số nét: 11
Hán Việt: KHUÊ
si-lic (nguyên tố hoá học)。非金属元素,符号Si (silicium)。黑灰色晶体或粉末,自然界分布极广,普通的沙子就是不纯的二氧化硅。有单向导电性。用来制合金等,也是重要的半导体材料。旧称矽。
Từ ghép:
硅肺 ; 硅钢 ; 硅化
Chữ gần giống với 硅:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硅
| khuê | 硅: | khuê (chất silicon) |

Tìm hình ảnh cho: 硅 Tìm thêm nội dung cho: 硅
