Chữ 鹕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹕, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹕:
鹕
Biến thể phồn thể: 鶘;
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
鹕 hồ
hồ, như "đê hồ (chim bồ nông)" (gdhn)
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4;
鹕 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 鹕
Giản thể của chữ 鶘.hồ, như "đê hồ (chim bồ nông)" (gdhn)
Nghĩa của 鹕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鶘)
[hú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: HỒ
bồ nông; con bồ nông。见〖鹈鹕〗。
[hú]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 20
Hán Việt: HỒ
bồ nông; con bồ nông。见〖鹈鹕〗。
Dị thể chữ 鹕
鶘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹕
| hồ | 鹕: | đê hồ (chim bồ nông) |

Tìm hình ảnh cho: 鹕 Tìm thêm nội dung cho: 鹕
