Chữ 鹕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹕, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹕:

鹕 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹕

鹕

Chiết tự chữ 鹕

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 胡 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹕 cấu thành từ 2 chữ: 胡, 鸟
  • 胡 hò, hồ
  • 鸟 điểu
  • hồ [hồ]

    U+9E55, tổng 14 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鶘;
    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4;

    鹕 hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹕

    Giản thể của chữ 鶘.
    hồ, như "đê hồ (chim bồ nông)" (gdhn)

    Nghĩa của 鹕 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鶘)
    [hú]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 20
    Hán Việt: HỒ
    bồ nông; con bồ nông。见〖鹈鹕〗。

    Chữ gần giống với 鹕:

    鹕, 鹖, 鹗, 鹙, 鹚, 鹜, 𫛶, 𫛸,

    Dị thể chữ 鹕

    鶘,

    Chữ gần giống 鹕

    鸬, 醐, 鸵, 鸶, 鸷, 鸸, 鸹, 鸺, 鸻, 鸼,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹕 Tự hình chữ 鹕 Tự hình chữ 鹕 Tự hình chữ 鹕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹕

    hồ鹕:đê hồ (chim bồ nông)
    鹕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹕 Tìm thêm nội dung cho: 鹕