Cao su chống va đập cửa

Từ: 童装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童装 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzhuāng] thời trang trẻ em; trang phục trẻ em; quần áo trẻ em。儿童服装。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
童装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童装 Tìm thêm nội dung cho: 童装